shortcode contact form 7

Cách Lấy Thông Số Bài Viết & Sản Phẩm Contact Form 7

Một số thẻ contact form 7 đặc biệt

Có thể đôi khi bạn cần thêm thông tin ngoài thông tin đầu vào của người gửi thông qua các trường biểu mẫu liên hệ. Ví dụ: bạn có thể cần biết địa chỉ IP của người gửi vì lý do bảo mật . Đối với những mục đích như vậy, các thẻ thư đặc biệt có thể rất hữu ích.

Không giống như các thẻ thư khác, thẻ đặc biệt độc lập với các trường biểu mẫu hoặc đầu vào của người gửi. Bạn có thể đặt các thẻ thư đặc biệt này ở bất kỳ nơi nào cho phép sử dụng thẻ thư, chẳng hạn như trong nội dung thư hoặc các trường thư khác .

Các thẻ contact form 7 đặc biệt cho các lần gửi

Shortcode Tính năng
[_remote_ip] Thẻ này sẽ được thay thế bằng địa chỉ IP máy khách của người gửi.
[_user_agent] Thẻ này sẽ được thay thế bằng thông tin tác nhân người dùng của người gửi.
[_url] Thẻ này sẽ được thay thế bằng URL của biểu mẫu liên hệ.
[_date] Thẻ này sẽ được thay thế bằng ngày gửi.
[_time] Thẻ này sẽ được thay thế theo thời gian gửi.
[_post_id] Thẻ này sẽ được thay thế bằng ID của bài đăng có chứa biểu mẫu liên hệ.
[_post_name] Thẻ này sẽ được thay thế bằng tên (slug) của bài đăng có chứa biểu mẫu liên hệ.
[_post_title] Thẻ này sẽ được thay thế bằng tiêu đề của bài đăng có chứa biểu mẫu liên hệ.
[_post_url] Thẻ này sẽ được thay thế bằng liên kết cố định của bài đăng có chứa biểu mẫu liên hệ.
[_post_author] Thẻ này sẽ được thay thế bằng tên tác giả của bài đăng có chứa biểu mẫu liên hệ.
[_post_author_email] Thẻ này sẽ được thay thế bằng email tác giả của bài đăng có chứa biểu mẫu liên hệ.
[_serial_number] Thẻ này sẽ được thay thế bằng một chuỗi số có giá trị tăng dần. Yêu cầu cài đặt Flamingo 1.5+.

Các thẻ contact form 7 đặc biệt liên quan đến bài đăng

Các thẻ thư đặc biệt này cung cấp thông tin về bài đăng có chứa biểu mẫu liên hệ. Lưu ý rằng các thẻ [_post_ *] này chỉ hoạt động khi biểu mẫu liên hệ được đặt bên trong nội dung bài đăng. Trong trường hợp biểu mẫu liên hệ nằm ngoài nội dung bài đăng, chẳng hạn như khi biểu mẫu liên hệ được đặt trong tiện ích thanh bên hoặc được nhúng trong tệp mẫu của chủ đề, văn bản trống sẽ thay thế thẻ.

Shortcode Tính năng
[_post_id] Thẻ này được thay thế bằng ID của bài đăng.
[_post_name] Thẻ này được thay thế bằng tên (slug) của bài đăng.
[_post_title] Thẻ này được thay thế bằng tiêu đề của bài viết.
[_post_url] Thẻ này được thay thế bằng URL liên kết cố định của bài đăng.
[_post_author] Thẻ này được thay thế bằng tên tác giả của bài đăng.
[_post_author_email] Thẻ này được thay thế bằng email tác giả của bài đăng.

Các thẻ contact form 7 đặc biệt liên quan đến trang web

Các thẻ thư đặc biệt này cung cấp thông tin về trang web WordPress mà bạn quản lý các biểu mẫu liên hệ. Bạn sẽ thấy chúng đặc biệt hữu ích khi bạn muốn sử dụng lại cùng một bộ mẫu biểu mẫu liên hệ giữa nhiều trang web, vì bạn được giải phóng khỏi việc sửa đổi thủ công thông tin trang web cho mỗi trang web.

Shortcode Tính năng
[_site_title] Thẻ này được thay thế bằng tiêu đề của trang web.
[_site_description] Thẻ này được thay thế bằng phần mô tả (tagline) của trang web.
[_site_url] Thẻ này được thay thế bằng URL trang chủ của trang web.
[_site_admin_email] Thẻ này được thay thế bằng địa chỉ email của người dùng quản trị chính của trang web.

Thẻ contact form 7 đặc biệt liên quan đến người dùng

Các thẻ thư đặc biệt này cung cấp thông tin về người dùng đã đăng nhập hiện tại.

Vì các thẻ [_user_ *] này chỉ hoạt động khi người gửi có tài khoản trên trang WordPress và đã đăng nhập, bạn nên bật cài đặt chế độ chỉ dành cho người đăng ký bất cứ khi nào bạn sử dụng các thẻ này.

Nếu bạn muốn sử dụng các thẻ này nhưng không muốn sử dụng chế độ chỉ dành cho người đăng ký, hãy bật rõ ràng cài đặt nonce . Nếu không, dữ liệu người dùng đã đăng nhập sẽ được đặt lại bởi API WP REST và một văn bản trống sẽ thay thế thẻ.

Shortcode Tính năng
[_user_login] Thẻ này được thay thế bằng tên đăng nhập của người dùng.
[_user_email] Thẻ này được thay thế bằng địa chỉ email của người dùng.
[_user_url] Thẻ này được thay thế bằng URL trang web của người dùng.
[_user_first_name] Thẻ này được thay thế bằng tên của người dùng.
[_user_last_name] Thẻ này được thay thế bằng họ của người dùng.
[_user_nickname] Thẻ này được thay thế bằng biệt hiệu của người dùng.
[_user_display_name] Thẻ này được thay thế bằng tên hiển thị của người dùng.

72